Hình nền cho redes
BeDict Logo

redes

/riˈdɛz/

Định nghĩa

verb

Cai trị, bảo hộ.

Ví dụ :

Giáo viên cai quản lớp học, đảm bảo một môi trường học tập an toàn và hiệu quả cho tất cả học sinh.