Hình nền cho riddle
BeDict Logo

riddle

/ˈɹɪdəl/

Định nghĩa

noun

Câu đố, điều bí ẩn, vấn đề hóc búa.

Ví dụ :

Cô giáo ra cho chúng tôi một câu đố hóc búa để giải.
noun

Ví dụ :

Cô giáo ra cho cả lớp một câu đố cổ, một điều bí ẩn bằng lời: "Cái gì có mắt mà không nhìn thấy?"