adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc trung đoàn. Relating to a regiment Ví dụ : "The regimental schedule for the marching band practice was very strict. " Lịch trình tập luyện của đội nhạc thuộc trung đoàn rất nghiêm ngặt. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc nghiệt, quá nghiêm khắc, cứng nhắc. Overly strict; rigid Ví dụ : "The teacher's regimental rules about silence during class made the students restless. " Những quy định quá nghiêm khắc về việc giữ im lặng trong lớp của cô giáo khiến học sinh cảm thấy bồn chồn, khó chịu. attitude character military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc