BeDict Logo

reminisces

/ˌrɛmɪˈnɪsɪz/ /ˌrɛməˈnɪsɪz/
Hình ảnh minh họa cho reminisces: Hồi tưởng, nhớ lại, ôn lại kỷ niệm.
 - Image 1
reminisces: Hồi tưởng, nhớ lại, ôn lại kỷ niệm.
 - Thumbnail 1
reminisces: Hồi tưởng, nhớ lại, ôn lại kỷ niệm.
 - Thumbnail 2
verb

Hồi tưởng, nhớ lại, ôn lại kỷ niệm.

Trong những giờ giải lao uống cà phê, những thầy cô giáo đã về hưu thường ôn lại những kỷ niệm về những học sinh yêu thích và những khoảnh khắc vui nhộn trong lớp học.