Hình nền cho reminisces
BeDict Logo

reminisces

/ˌrɛmɪˈnɪsɪz/ /ˌrɛməˈnɪsɪz/

Định nghĩa

verb

Hồi tưởng, nhớ lại, ngẫm lại.

Ví dụ :

Ngồi trên xích đu ở hiên nhà, bà thường hay ngẫm lại những mùa hè thời thơ ấu của mình ở hồ.
verb

Hồi tưởng, nhớ lại, ôn lại kỷ niệm.

Ví dụ :

Trong những giờ giải lao uống cà phê, những thầy cô giáo đã về hưu thường ôn lại những kỷ niệm về những học sinh yêu thích và những khoảnh khắc vui nhộn trong lớp học.