BeDict Logo

reminisce

/ˌɹɛm.ɨˈnɪs/
Hình ảnh minh họa cho reminisce: Hồi tưởng, nhớ lại, ôn lại kỷ niệm.
 - Image 1
reminisce: Hồi tưởng, nhớ lại, ôn lại kỷ niệm.
 - Thumbnail 1
reminisce: Hồi tưởng, nhớ lại, ôn lại kỷ niệm.
 - Thumbnail 2
verb

Hồi tưởng, nhớ lại, ôn lại kỷ niệm.

Vào những kỳ nghỉ hè, ông bà và cháu thường ngồi ở hiên nhà hồi tưởng lại những kỷ niệm thời thơ ấu của ông bà ở trang trại.