Hình nền cho reminisce
BeDict Logo

reminisce

/ˌɹɛm.ɨˈnɪs/

Định nghĩa

noun

Sự hồi tưởng, sự nhớ lại.

Ví dụ :

Trong buổi họp mặt gia đình, sự hồi tưởng về những cuộc phiêu lưu thời thơ ấu của họ thật là ấm lòng.
verb

Hồi tưởng, nhớ lại, ôn lại kỷ niệm.

Ví dụ :

Vào những kỳ nghỉ hè, ông bà và cháu thường ngồi ở hiên nhà hồi tưởng lại những kỷ niệm thời thơ ấu của ông bà ở trang trại.
verb

Hồi tưởng, nhớ lại, ôn lại kỷ niệm.

To remember fondly; to reminisce about.

Ví dụ :

Trong kỳ nghỉ gia đình, chúng tôi ngồi quanh đống lửa trại và ôn lại những câu chuyện hài hước thời bọn trẻ còn bé.