Hình nền cho remittance
BeDict Logo

remittance

/ɹɪˈmɪtəns/ /ɹiˈmɪtəns/

Định nghĩa

noun

Kiều hối, sự chuyển tiền.

Ví dụ :

Tiền kiều hối từ dì tôi đã đủ trả tiền mua sách vở cho tôi.