Hình nền cho reputable
BeDict Logo

reputable

/ˈɹɛpjʊtəbəl/

Định nghĩa

adjective

Có tiếng, danh giá.

Ví dụ :

"He was a reputable businessman."
Ông ấy là một doanh nhân có tiếng và đáng tin cậy.