Hình nền cho respectably
BeDict Logo

respectably

/rɪˈspɛktəbli/ /rɪˈspɛktɪbli/

Định nghĩa

adverb

Đáng kính, chỉnh tề, đoan trang.

Ví dụ :

"A respectably attired solicitor came to read the will."
Một luật sư ăn mặc chỉnh tề đến đọc di chúc, tạo ấn tượng đáng kính trọng.