noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết quả, thành quả. Anything that results from something else; an outcome Ví dụ : "The resultant of her hard work was a good grade on the exam. " Kết quả của sự chăm chỉ là điểm cao trong kỳ thi. outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổng hợp lực. A vector that is the vector sum of multiple vectors Ví dụ : "The resultant force on the shopping cart was a push to the right, combining the force of the child pushing and the force of the wind. " Lực tổng hợp tác dụng lên xe đẩy hàng là một lực đẩy sang phải, kết hợp lực đẩy của đứa trẻ và lực của gió (tổng hợp lực). physics math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết quả, do đó mà ra, hệ quả. Following as a result or consequence of something Ví dụ : "The resultant increase in homework assignments made the student feel overwhelmed. " Việc bài tập về nhà tăng lên như một hệ quả khiến học sinh cảm thấy quá tải. outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc