Hình nền cho resultant
BeDict Logo

resultant

/rɪˈzʌltənt/ /rɪˈzʌltnt/

Định nghĩa

noun

Kết quả, thành quả.

Ví dụ :

"The resultant of her hard work was a good grade on the exam. "
Kết quả của sự chăm chỉ là điểm cao trong kỳ thi.