Hình nền cho vectors
BeDict Logo

vectors

/ˈvɛktərz/

Định nghĩa

noun

Vectơ, véc tơ, đại lượng vectơ.

Ví dụ :

Ứng dụng định vị đã tính toán nhiều vectơ, mỗi vectơ biểu thị một lộ trình khả thi với một khoảng cách và hướng đi cụ thể, để hướng dẫn chúng ta đến đích.
noun

Ví dụ :

Hướng dẫn đường đi từ nhà tôi đến thư viện và cửa hàng tạp hóa có thể được biểu diễn bằng véc-tơ, cho thấy cả khoảng cách và hướng mà tôi cần di chuyển.
noun

Véc tơ, hướng, phương hướng.

Ví dụ :

Các kiểm soát viên không lưu cung cấp hướng cho phi công, hướng dẫn họ đi theo các lộ trình cụ thể để tránh va chạm.
noun

Vật truyền, người truyền.

Ví dụ :

Mấy đứa em họ tôi đúng là vật truyền tin; chúng nó lan truyền mọi trào lưu TikTok vớ vẩn và meme lan truyền khắp cả nhà.
noun

Động lực phát triển tâm lý.

Ví dụ :

Đối mặt với những thử thách trong công việc mới, như học phần mềm lạ và xây dựng mối quan hệ với đồng nghiệp, có thể là những động lực phát triển tâm lý mạnh mẽ, buộc bạn phải thích nghi và phát triển các kỹ năng mới.
noun

Ví dụ :

Bìa sách sử dụng những đường dẫn mắt mạnh mẽ, với một mũi tên đậm chỉ từ tiêu đề đến tên tác giả, dẫn dắt mắt người đọc một cách hiệu quả.
noun

Ví dụ :

Hệ điều hành sử dụng véc tơ ngắt để nhanh chóng tìm đúng các lệnh khi có một ngắt xảy ra, ví dụ như khi mất điện.
noun

Véc tơ, mảng một chiều.

Ví dụ :

Phần mềm bảng tính sử dụng véc tơ, hay còn gọi là mảng một chiều, để lưu trữ từng hàng dữ liệu, mỗi véc tơ chứa thông tin như tên, địa chỉ và số điện thoại.
noun

Ví dụ :

Các nhà khoa học sử dụng vectơ tải gen để đưa gen vào tế bào, giống như dùng một phong bì đặc biệt để gửi thư chứa các hướng dẫn di truyền.