Hình nền cho resuming
BeDict Logo

resuming

/rɪˈzjuːmɪŋ/ /rɪˈzuːmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chiếm lại, thu hồi.

Ví dụ :

Sau khi trả hết nợ, ngân hàng sẽ thu hồi lại giấy tờ xe.