Hình nền cho resurrection
BeDict Logo

resurrection

/ɹɛzəˈɹɛkʃn̩/

Định nghĩa

noun

Sự phục sinh, sự sống lại.

Ví dụ :

"The story of Jesus' resurrection is a central belief in Christianity. "
Câu chuyện về sự phục sinh của Chúa Giê-su là một niềm tin cốt lõi trong đạo Cơ Đốc.
noun

Đào mộ, Trộm xác.

Bodysnatching

Ví dụ :

Mặc dù thường liên quan đến tín ngưỡng tôn giáo, trong bối cảnh trộm xác, "resurrection" (tức đào mộ, trộm xác) đề cập đến hành động đào trộm xác bất hợp pháp. Những kẻ trộm mộ thực hiện việc đào mộ, trộm xác để bán xác cho các trường y phục vụ việc nghiên cứu giải phẫu.