Hình nền cho retaliation
BeDict Logo

retaliation

/ɹɪˌtæliˈeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Trả thù, sự trả đũa, sự đáp trả.

Ví dụ :

Sau khi bị các bạn trêu chọc không ngừng, cậu bé đã trả đũa bằng cách tung tin đồn về họ.