adjective🔗ShareTrừng phạt, có tính trừng phạt. Inflicting punishment, punishing"The jury awarded $10,000 in punitive damages."Bồi thẩm đoàn đã присудить khoản bồi thường thiệt hại mang tính trừng phạt là 10.000 đô la.lawgovernmentpolicemilitarymoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc