Hình nền cho punitive
BeDict Logo

punitive

/pjunɪtɪv/

Định nghĩa

adjective

Trừng phạt, có tính trừng phạt.

Ví dụ :

"The jury awarded $10,000 in punitive damages."
Bồi thẩm đoàn đã присудить khoản bồi thường thiệt hại mang tính trừng phạt là 10.000 đô la.