Hình nền cho retrain
BeDict Logo

retrain

/riˈtreɪn/ /ˌriːˈtreɪn/

Định nghĩa

verb

Đào tạo lại, tái đào tạo.

Ví dụ :

Sau khi nhà máy đóng cửa, nhiều công nhân phải tái đào tạo để làm việc trong lĩnh vực công nghệ.