Hình nền cho sector
BeDict Logo

sector

/ˈsɛk.təɹ/

Định nghĩa

noun

Khu vực, lĩnh vực, bộ phận.

Ví dụ :

Bộ phận công nghệ của trường đang phát triển rất nhanh.
noun

Ví dụ :

Ổ cứng máy tính lưu trữ thông tin thành các sector, mỗi sector chứa 512 byte dữ liệu.
noun

Khu vực, địa bàn, lĩnh vực.

Ví dụ :

Bộ phận khoa học của trường chịu trách nhiệm cho tất cả các thí nghiệm và thiết bị trong phòng thí nghiệm.
noun

Ví dụ :

Đường chạy bộ được chia thành bốn khu vực bằng nhau, mỗi khu vực được đánh dấu rõ ràng bằng một màu khác nhau.