Hình nền cho revanche
BeDict Logo

revanche

/ɹəˈvæntʃ/

Định nghĩa

noun

Báo thù, sự trả thù, sự phục hận.

Ví dụ :

Sau khi thua trận chung kết bóng đá năm ngoái, cả đội đã được thúc đẩy bởi lòng quyết tâm phục hận và tập luyện chăm chỉ hơn bao giờ hết.
noun

Sự trả thù, sự phục thù, chính sách phục thù.

Ví dụ :

Sau khi thua giải cờ vua năm ngoái, anh ấy đã dồn hết tâm sức vào luyện tập với động lực phục thù đối thủ.