noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà cách mạng, người làm cách mạng, quân khởi nghĩa. A revolutionist; a person who revolts. Ví dụ : "The government feared the revolutionaries who wanted to overthrow the existing power structure. " Chính phủ lo sợ những nhà cách mạng đang muốn lật đổ chính quyền hiện tại. politics person government history war society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Những người cách mạng. , Chopin's 'Revolutionary Etude' Op. 10 no. 12 Ví dụ : "The French revolutionaries fought for a new government. " Những người cách mạng Pháp đã chiến đấu cho một chính phủ mới. music politics history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc