Hình nền cho revolutionaries
BeDict Logo

revolutionaries

/ˌrɛvəˈluːʃənɛriz/ /ˌrɛvəˈluːʃnɛriz/

Định nghĩa

noun

Nhà cách mạng, người làm cách mạng, quân khởi nghĩa.

A revolutionist; a person who revolts.

Ví dụ :

Chính phủ lo sợ những nhà cách mạng đang muốn lật đổ chính quyền hiện tại.