Hình nền cho revolts
BeDict Logo

revolts

/rɪˈvoʊlts/ /rəˈvoʊlts/

Định nghĩa

noun

Cuộc nổi dậy, cuộc nổi loạn, sự phản kháng.

Ví dụ :

Những cuộc phản kháng nhỏ nhặt liên tục của học sinh, như việc từ chối làm bài tập về nhà, cuối cùng đã dẫn đến sự thay đổi trong chính sách của trường.
verb

Ghê tởm, kinh tởm, ghét cay ghét đắng.

Ví dụ :

"Your brother revolts me!"
Anh trai của bạn làm tôi thấy ghê tởm!