Hình nền cho batman
BeDict Logo

batman

/ˈbætmən/ /batˈman/

Định nghĩa

noun

Lính hầu.

Ví dụ :

Trong thế chiến thứ nhất, binh nhì Jones làm lính hầu cho đại úy Smith, lo liệu việc ăn uống và trang bị cho ông ấy.
noun

Người giúp việc, người hỗ trợ cá nhân.

Ví dụ :

Là một giáo viên mới, Sarah dựa vào đồng nghiệp của mình, thầy Jones, người đã trở thành người hỗ trợ đắc lực của cô, giúp cô mọi việc từ soạn giáo án đến quản lý lớp học.
noun

Bát man.

A Turkish unit of weight varying by location, time, and item from 2–8 okas (about 2.5–10 kg).

Ví dụ :

Người nông dân đã bán một "bát man" ô-liu ở chợ, hy vọng có được giá tốt cho gánh hàng nặng khác thường này (khoảng vài cân đến mười cân, tùy theo vùng).