verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lãng mạn hóa, lý tưởng hóa, thi vị hóa. To interpret or view something in a romantic (unrealistic, idealized) manner. Ví dụ : "She romanticized her childhood, remembering only the happy moments and forgetting the difficult ones. " Cô ấy lãng mạn hóa tuổi thơ của mình, chỉ nhớ những khoảnh khắc vui vẻ và quên đi những khó khăn. mind attitude character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lãng mạn hóa, thi vị hóa. To think or act in a romantic manner. Ví dụ : "She romanticized her study abroad experience, remembering only the beautiful sunsets and friendly people, and forgetting the stressful exams and lonely nights. " Cô ấy đã lãng mạn hóa trải nghiệm du học của mình, chỉ nhớ đến những buổi hoàng hôn tuyệt đẹp và những người bạn thân thiện, mà quên đi những kỳ thi căng thẳng và những đêm cô đơn. attitude character emotion mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lãng mạn hóa, lý tưởng hóa, thi vị hóa. Interpreted in an unrealistic, idealized fashion. Ví dụ : "She romanticized her college years, forgetting about the stress and only remembering the fun parties. " Cô ấy đã lãng mạn hóa những năm tháng đại học của mình, quên hết những căng thẳng và chỉ nhớ đến những buổi tiệc vui vẻ. culture art literature history attitude society style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc