BeDict Logo

romanticized

/roʊˈmæntɪsaɪzd/ /rəˈmæntɪsaɪzd/
Hình ảnh minh họa cho romanticized: Lãng mạn hóa, thi vị hóa.
 - Image 1
romanticized: Lãng mạn hóa, thi vị hóa.
 - Thumbnail 1
romanticized: Lãng mạn hóa, thi vị hóa.
 - Thumbnail 2
verb

Lãng mạn hóa, thi vị hóa.

Cô ấy đã lãng mạn hóa trải nghiệm du học của mình, chỉ nhớ đến những buổi hoàng hôn tuyệt đẹp và những người bạn thân thiện, mà quên đi những kỳ thi căng thẳng và những đêm cô đơn.