Hình nền cho romanticized
BeDict Logo

romanticized

/roʊˈmæntɪsaɪzd/ /rəˈmæntɪsaɪzd/

Định nghĩa

verb

Lãng mạn hóa, lý tưởng hóa, thi vị hóa.

Ví dụ :

Cô ấy lãng mạn hóa tuổi thơ của mình, chỉ nhớ những khoảnh khắc vui vẻ và quên đi những khó khăn.
verb

Lãng mạn hóa, thi vị hóa.

Ví dụ :

Cô ấy đã lãng mạn hóa trải nghiệm du học của mình, chỉ nhớ đến những buổi hoàng hôn tuyệt đẹp và những người bạn thân thiện, mà quên đi những kỳ thi căng thẳng và những đêm cô đơn.
adjective

Lãng mạn hóa, lý tưởng hóa, thi vị hóa.

Ví dụ :

Cô ấy đã lãng mạn hóa những năm tháng đại học của mình, quên hết những căng thẳng và chỉ nhớ đến những buổi tiệc vui vẻ.