verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắp vá, ghép lại. (usually with together) To assemble (something real or figurative). Ví dụ : "These clues allowed us to piece together the solution to the mystery." Những manh mối này cho phép chúng tôi chắp vá các dữ kiện để tìm ra lời giải cho bí ẩn. action process part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắp vá, ghép lại. To make, enlarge, or repair, by the addition of a piece or pieces; to patch; often with out. Ví dụ : "to piece a garment" Chắp vá một bộ quần áo. part action material process work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ tranh tường công phu, tạo tác graffiti phức tạp. To produce a work of graffiti more complex than a tag. Ví dụ : "Instead of just tagging his name, the artist was piecing a whole mural on the wall, complete with characters and vibrant colors. " Thay vì chỉ vẽ tên mình, nghệ sĩ đó đang tạo tác cả một bức tranh tường công phu với đầy đủ nhân vật và màu sắc rực rỡ. art culture style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh vá. A patch. Ví dụ : "The quilt was beautiful, with each piecing carefully chosen for its color and texture. " Chiếc chăn bông rất đẹp, với mỗi mảnh vá được lựa chọn cẩn thận về màu sắc và chất liệu. material part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc