noun🔗ShareCửa nhỏ, cổng nhỏ. A small door or gate, especially one beside a larger one."The school's main entrance had a small wicket gate beside the large double doors. "Cổng chính của trường có một cổng nhỏ bên cạnh cánh cổng đôi lớn.architecturepartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCửa nhỏ, ô cửa. A small window or other opening, sometimes fitted with a grating."The small wicket in the garden gate allowed the children to peek inside. "Cái cửa nhỏ trên cổng vườn cho phép bọn trẻ nhìn trộm vào bên trong.architecturepartbuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCửa bán vé, quầy giao dịch. A service window, as in a bank or train station, where a customer conducts transactions with a teller; a ticket barrier at a rail station, box office at a cinema, etc."At the train station, I bought my ticket at the wicket. "Ở nhà ga, tôi mua vé ở quầy bán vé.servicecommunicationbusinessbuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCổng, hàng rào chắn (trong cricket). One of the two wooden structures at each end of the pitch, consisting of three vertical stumps and two bails; the target for the bowler, defended by the batsman."The bowler aimed the ball at the wicket, hoping to knock the bails off. "Người ném bóng nhắm quả bóng vào cổng, hy vọng đánh bật hai thanh gỗ ngang ra.sportgamepartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCái chết, sự bị loại. A dismissal; the act of a batsman getting out."The bowler celebrated after taking a wicket, ending the batsman's innings. "Người ném bóng ăn mừng sau khi loại được một người đánh bóng (wicket), kết thúc lượt đánh của người đó.sportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHiệp, lượt đánh. The period during which two batsmen bat together."The new wicket in the cricket match lasted for an hour and a half. "Hiệp đánh mới trong trận cricket đó kéo dài đến một tiếng rưỡi.sportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCột gôn. The pitch."The cricket team practiced their batting and bowling on the wicket. "Đội cricket đã tập luyện đánh bóng và ném bóng trên sân (cột gôn).sportgameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhu vực cọc, vị trí đứng của người đánh bóng. The area around the stumps where the batsmen stand."The bowler aimed the ball at the wicket, hoping to get the batsman out. "Người ném bóng nhắm quả bóng vào khu vực cọc, vị trí đứng của người đánh bóng, với hy vọng loại được người đánh bóng.sportareaChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCổng nhỏ. Any of the small arches through which the balls are driven."The children lined up to take their turn hitting the ball through the small wicket. "Bọn trẻ xếp hàng chờ đến lượt mình đánh bóng qua cái cổng nhỏ.sportgameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThẻ giữ vé tạm thời. A temporary metal attachment that one attaches one's lift-ticket to."Before entering the ski lift, Sarah attached her lift ticket to the wicket. "Trước khi lên cáp treo trượt tuyết, Sarah gắn vé đi cáp treo của cô ấy vào cái thẻ giữ vé tạm thời.sportitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLều tạm, chòi tạm. A shelter made from tree boughs, used by lumbermen."During their week in the forest cutting timber, the lumbermen slept in a simple wicket constructed from pine branches. "Trong suốt một tuần trong rừng đốn gỗ, những người thợ đốn gỗ ngủ trong một cái lều tạm đơn sơ được dựng lên từ cành thông.architecturebuildingworkindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhoảng trống giữa các trụ. The space between the pillars, in post-and-stall working."The small dog slipped through the wicket in the fence. "Con chó nhỏ trượt qua khoảng trống giữa các trụ của hàng rào.architecturebuildingpartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareDấu ngoặc nhọn. An angle bracket when used in HTML."The HTML code for the title uses a wicket to separate it from the rest of the page content. "Mã HTML cho tiêu đề sử dụng dấu ngoặc nhọn để tách nó khỏi phần nội dung trang còn lại.computinginternettechnologytechnicalsignChat với AIGame từ vựngLuyện đọc