verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỡ, nứt, thủng. To burst, break through, or split, as under pressure. Ví dụ : "The overfilled water balloon ruptured when it hit the ground. " Quả bóng nước bơm quá căng đã bị vỡ tan khi chạm đất. medicine physiology anatomy body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỡ, nứt, bục. To dehisce irregularly. Ví dụ : "The overripe tomato in the garden ruptured, its skin splitting open in a messy, irregular way. " Quả cà chua quá chín trong vườn đã bục ra, vỏ nứt toác một cách lộn xộn và không đều. medicine biology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị vỡ, bị rách, bị thủng. Having a rupture; broken, leaking. Ví dụ : "The ruptured water pipe caused a flood in the basement. " Ống nước bị vỡ đã gây ra một trận lụt ở tầng hầm. medicine anatomy body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc