Hình nền cho saviour
BeDict Logo

saviour

/ˈseɪvjər/ /ˈseɪviər/

Định nghĩa

noun

Đấng cứu thế, vị cứu tinh, ân nhân cứu mạng.

Ví dụ :

Người cứu hộ đúng là một ân nhân cứu mạng khi kéo đứa trẻ đang chết đuối ra khỏi biển.
noun

Con được sinh ra để cứu sống anh/chị/em.

Ví dụ :

Cha mẹ hy vọng đứa con mới sinh của họ sẽ là một đứa trẻ cứu mạng con gái lớn, người đang rất cần được ghép tủy xương.