Hình nền cho scarcity
BeDict Logo

scarcity

/ˈskɛərsɪti/ /ˈskærsɪti/

Định nghĩa

noun

Sự khan hiếm, sự thiếu thốn.

Ví dụ :

Sự khan hiếm chỗ đỗ xe gần trường khiến sinh viên khó tìm được chỗ để xe.