Hình nền cho scathed
BeDict Logo

scathed

/skeɪðd/ /skeθt/

Định nghĩa

verb

Bị tổn hại, bị thương, làm hại.

Ví dụ :

Vụ cháy rừng đã gây tổn hại cho cây cối, khiến chúng bị cháy đen và suy yếu.