BeDict Logo

blast

/blɑːst/ /blæst/
Hình ảnh minh họa cho blast: Luồng khí phụt mạnh, luồng hơi phụt.
noun

Luồng hơi phụt mạnh từ lò sưởi tạo ra một luồng gió hút mạnh, giúp sưởi ấm phòng học một cách nhanh chóng.

Hình ảnh minh họa cho blast: Quở trách, chỉ trích nặng nề, mắng nhiếc.
 - Image 1
blast: Quở trách, chỉ trích nặng nề, mắng nhiếc.
 - Thumbnail 1
blast: Quở trách, chỉ trích nặng nề, mắng nhiếc.
 - Thumbnail 2
blast: Quở trách, chỉ trích nặng nề, mắng nhiếc.
 - Thumbnail 3
verb

Quở trách, chỉ trích nặng nề, mắng nhiếc.

Hôm qua, quản lý của tôi đột ngột mắng nhiếc tôi một trận vì tội đi làm muộn một chút năm ngày liên tiếp, do tôi không tự dậy đúng giờ được.

Hình ảnh minh họa cho blast: Tìm kiếm tương đồng trình tự, So sánh trình tự bằng BLAST.
verb

Tìm kiếm tương đồng trình tự, So sánh trình tự bằng BLAST.

Để tìm các gen tương tự trong cơ sở dữ liệu, nhà nghiên cứu cần so sánh trình tự DNA mới giải mã bằng BLAST.