Hình nền cho blast
BeDict Logo

blast

/blɑːst/ /blæst/

Định nghĩa

noun

Luồng gió mạnh, đợt gió mạnh.

Ví dụ :

Luồng gió mạnh bất ngờ đã thổi bay hết giấy tờ trên bàn giáo viên.
noun

Luồng khí phụt mạnh, luồng hơi phụt.

Ví dụ :

Luồng hơi phụt mạnh từ lò sưởi tạo ra một luồng gió hút mạnh, giúp sưởi ấm phòng học một cách nhanh chóng.
verb

Quở trách, chỉ trích nặng nề, mắng nhiếc.

Ví dụ :

Hôm qua, quản lý của tôi đột ngột mắng nhiếc tôi một trận vì tội đi làm muộn một chút năm ngày liên tiếp, do tôi không tự dậy đúng giờ được.
verb

Tìm kiếm tương đồng trình tự, So sánh trình tự bằng BLAST.

Ví dụ :

Để tìm các gen tương tự trong cơ sở dữ liệu, nhà nghiên cứu cần so sánh trình tự DNA mới giải mã bằng BLAST.