noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết cháy sém, vết rám. A slight or surface burn. Ví dụ : "The iron left a small scorch on the white shirt. " Bàn ủi đã để lại một vết rám nhỏ trên chiếc áo sơ mi trắng. mark appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết cháy, vết sém. A discolouration caused by heat. Ví dụ : "The iron left a scorch on the white tablecloth. " Bàn ủi đã để lại một vết sém trên chiếc khăn trải bàn trắng. appearance condition mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết cháy, vết nám (lá). Brown discoloration on the leaves of plants caused by heat, lack of water or by fungi. Ví dụ : "The wilting tomato plant showed a distinct scorch on its leaves, likely from the intense summer sun. " Cây cà chua héo úa có những vết cháy nám rõ rệt trên lá, có lẽ là do ánh nắng gay gắt mùa hè gây ra. plant disease agriculture biology nature environment condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cháy sém, đốt xém. To burn the surface of something so as to discolour it Ví dụ : "The summer sun scorched the blacktop, leaving a dark, discolored mark. " Ánh nắng hè thiêu đốt mặt đường nhựa, để lại một vệt đen cháy sém. appearance material condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiêu rụi, đốt trụi, tàn phá. To wither, parch or destroy something by heat or fire, especially to make land or buildings unusable to an enemy Ví dụ : "During the war, the army planned to scorch the fields to prevent the enemy from getting food. " Trong chiến tranh, quân đội đã lên kế hoạch thiêu rụi đồng ruộng để ngăn quân địch lấy được lương thực. disaster war environment property action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cháy sém, làm cháy sém. (To cause) to become scorched or singed Ví dụ : "The iron was too hot and scorched my shirt. " Bàn ủi nóng quá nên đã làm cháy sém áo của tôi rồi. action condition process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt nhanh, thiêu đốt. To move at high speed (so as to leave scorch marks on the ground, physically or figuratively). Ví dụ : "The speeding car scorched the asphalt, leaving black marks on the road. " Chiếc xe hơi chạy quá tốc độ lướt đi như thiêu đốt mặt đường nhựa, để lại những vệt đen trên đường. action energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cháy sém, thiêu rụi. To burn; to destroy by, or as by, fire. Ví dụ : "The careless campfire scorched the dry grass. " Ngọn lửa trại bất cẩn đã làm cháy sém đám cỏ khô. environment disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo cay độc, chỉ trích gay gắt. To attack with bitter sarcasm or virulence. Ví dụ : "Her criticism of his presentation scorched him with her biting remarks. " Lời chỉ trích bài thuyết trình của cô ấy đã thiêu đốt anh ta bằng những lời lẽ cay nghiệt, khiến anh ta cảm thấy vô cùng xấu hổ và bị tổn thương. communication language attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đua xe đạp, Chạy xe đạp bạt mạng. To ride a bicycle furiously on a public highway. Ví dụ : "He scorched down the street on his bicycle, trying to get to school on time. " Anh ấy đua xe đạp bạt mạng trên đường để kịp giờ đến trường. vehicle sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc