Hình nền cho scorch
BeDict Logo

scorch

/skɔːtʃ/ /skɔɹtʃ/

Định nghĩa

noun

Vết cháy sém, vết rám.

Ví dụ :

Bàn ủi đã để lại một vết rám nhỏ trên chiếc áo sơ mi trắng.
noun

Vết cháy, vết nám (lá).

Ví dụ :

Cây cà chua héo úa có những vết cháy nám rõ rệt trên lá, có lẽ là do ánh nắng gay gắt mùa hè gây ra.
verb

Thiêu rụi, đốt trụi, tàn phá.

Ví dụ :

Trong chiến tranh, quân đội đã lên kế hoạch thiêu rụi đồng ruộng để ngăn quân địch lấy được lương thực.