noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người khuân vác, người hầu khuân đồ. A servant who carries things; a porter. Ví dụ : "Tell the schlepper to take it up to your hotel room." Bảo người khuân vác mang cái này lên phòng khách sạn của anh đi. person job service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người lang thang, kẻ vô định. One who wanders aimlessly. Ví dụ : "After lunch, Mark became a schlepper, wandering aimlessly around the office instead of working. " Sau bữa trưa, thay vì làm việc, Mark trở thành một người lang thang, cứ đi đi lại lại vô định trong văn phòng. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồi, người lao động chân tay, nhân viên quèn. Any manual laborer, or other lowly employee. Ví dụ : "Even though he was a valued member of the team, Mark started as a simple schlepper, moving boxes in the warehouse. " Dù là một thành viên được đánh giá cao trong đội, Mark bắt đầu công việc chỉ là một người lao động chân tay, chuyển các thùng hàng trong kho. job business person work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc