Hình nền cho schlepper
BeDict Logo

schlepper

/ˈʃlɛpər/ /ˈʃlɛpɚ/

Định nghĩa

noun

Người khuân vác, người hầu khuân đồ.

Ví dụ :

"Tell the schlepper to take it up to your hotel room."
Bảo người khuân vác mang cái này lên phòng khách sạn của anh đi.
noun

Bồi, người lao động chân tay, nhân viên quèn.

Ví dụ :

Dù là một thành viên được đánh giá cao trong đội, Mark bắt đầu công việc chỉ là một người lao động chân tay, chuyển các thùng hàng trong kho.