Hình nền cho lowly
BeDict Logo

lowly

/ˈləʊli/ /ˈloʊli/

Định nghĩa

adjective

Thấp, hèn mọn.

Ví dụ :

Công việc rửa chén, một vị trí thấp kém trong nhà hàng, dù sao cũng là một công việc cần phải có người làm.
adjective

Khiêm tốn, nhún nhường, nhu mì.

Ví dụ :

Mặc dù điểm số rất cao, David vẫn luôn khiêm tốn về bản thân, luôn khen ngợi thành tích của bạn bè hơn là của mình.