adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thấp, hèn mọn. Not high; not elevated in place; low. Ví dụ : "The lowly position of dishwasher at the restaurant was still a job that needed to be done. " Công việc rửa chén, một vị trí thấp kém trong nhà hàng, dù sao cũng là một công việc cần phải có người làm. position value character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hèn mọn, thấp kém. Low in rank or social importance. Ví dụ : "The lowly office assistant had to handle all the tedious paperwork. " Cô trợ lý văn phòng cấp thấp phải xử lý tất cả những công việc giấy tờ tẻ nhạt. society position value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thấp hèn, hèn mọn. Not lofty or sublime; humble. Ví dụ : "Even the lowly janitor at the school plays an important role in keeping the building clean. " Ngay cả người lao công thấp hèn ở trường cũng đóng một vai trò quan trọng trong việc giữ cho tòa nhà sạch sẽ. character attitude quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiêm tốn, nhún nhường, nhu mì. Having a low esteem of one's own worth; humble; meek; free from pride. Ví dụ : "Despite his excellent grades, David remained lowly in his own estimation, always praising his classmates' achievements more than his own. " Mặc dù điểm số rất cao, David vẫn luôn khiêm tốn về bản thân, luôn khen ngợi thành tích của bạn bè hơn là của mình. character attitude moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiêm nhường, nhún nhường, nhỏ bé. In a low manner; humbly; meekly; modestly. Ví dụ : "He accepted the demotion lowly, never complaining and diligently performing his new duties. " Anh ấy chấp nhận việc bị giáng chức một cách khiêm nhường, không hề than vãn và siêng năng làm tròn nhiệm vụ mới của mình. attitude character moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách hèn hạ, thấp kém. In a low condition; meanly. Ví dụ : "Despite his lowly position as a delivery boy, he treated everyone with respect. " Mặc dù chỉ là một người giao hàng với vị trí thấp kém, anh ấy vẫn đối xử với mọi người một cách tôn trọng. condition moral attitude value character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhỏ, khe khẽ. At low pitch or volume. Ví dụ : "He muttered lowly." Anh ta lẩm bẩm rất nhỏ. sound music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc