noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn xin, kẻ ăn xin, người ăn mày. Beggar Ví dụ : ""My neighbor is such a schnorrer; he always asks to borrow tools but never returns them." " Ông hàng xóm nhà tôi đúng là đồ ăn xin; lúc nào cũng mượn đồ nghề mà chẳng bao giờ trả. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ ăn bám, người ăn chực, kẻ lợi dụng. Sponger (person who takes advantage of the generosity of others) Ví dụ : ""Everyone avoids having lunch with David because he's a schnorrer who always forgets his wallet and expects others to pay." " Ai cũng tránh ăn trưa với David vì hắn là một kẻ ăn bám, lúc nào cũng quên ví và chờ người khác trả tiền. person character attitude society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc