verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lau, chùi. To move an object over, maintaining contact, with the intention of removing some substance from the surface. (Compare rub.) Ví dụ : "I wiped the sweat from my brow with the back of my hand." Tôi lau mồ hôi trên trán bằng mu bàn tay. action utility process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lau, chùi, xóa. To remove by rubbing; to rub off; to obliterate; usually followed by away, off, or out. Ví dụ : "She was wiping the table clean with a damp cloth. " Cô ấy đang lau sạch bàn bằng một chiếc khăn ẩm. action utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn gian, lừa đảo, qua mặt. To cheat; to defraud; to trick; usually followed by out. Ví dụ : "The dishonest salesman was wiping customers out by selling them overpriced cars with hidden problems. " Tên bán xe bất lương đó đang ăn gian khách hàng bằng cách bán những chiếc xe hơi giá quá cao với những lỗi ẩn giấu. business moral economy action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lau, xóa. To erase. Ví dụ : "I accidentally wiped my hard drive." Tôi lỡ tay xóa hết dữ liệu trên ổ cứng rồi. action technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọc mối hàn. To make (a joint, as between pieces of lead pipe), by surrounding the junction with a mass of solder, applied in a plastic condition by means of a rag with which the solder is shaped by rubbing. Ví dụ : "The plumber was wiping the lead pipes together with molten solder to create a waterproof seal. " Người thợ sửa ống nước đang bọc mối hàn giữa các ống chì bằng thiếc nóng chảy để tạo ra một lớp bịt kín chống thấm nước. technical job process industry utility building material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoá bỏ vẻ mặt, giấu vẻ mặt, che giấu cảm xúc. To remove an expression from one's face. Ví dụ : "You should wipe that smirk off your face before the boss comes in." Anh nên giấu cái vẻ mặt tự mãn đó đi trước khi sếp vào. appearance action body human character emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khử từ. To deperm (a ship). Ví dụ : "The navy base is wiping the new frigate to reduce its magnetic signature and make it harder to detect. " Căn cứ hải quân đang khử từ chiếc tàu hộ vệ mới để giảm tín hiệu từ tính và khiến nó khó bị phát hiện hơn. nautical military technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị xóa sổ, bị tiêu diệt hoàn toàn. To have all members of a party die in a single campaign, event, or battle; to be wiped out. Ví dụ : ""After hours of battling the boss, the raiding party was wiping again and again." " Sau nhiều giờ chiến đấu với trùm, nhóm đột kích lại bị xóa sổ hết lần này đến lần khác. game computing entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lau, động tác lau. The act by which something is wiped. Ví dụ : "After the messy spill, the kitchen counter needed a thorough wiping. " Sau vụ đổ tràn bừa bộn đó, mặt bếp cần được lau chùi kỹ lưỡng. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết bẩn, thứ bị lau đi. Material wiped off something. Ví dụ : "The lab technician carefully examined the Petri dish, searching for any unusual wiping from the microscope slide. " Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm cẩn thận kiểm tra đĩa Petri, tìm kiếm bất kỳ vết bẩn lạ nào bị lau đi từ phiến kính hiển vi. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trận đòn, sự đánh đập. A thrashing. Ví dụ : "The team expected a close game, but instead, they received a complete wiping from their rivals, losing by fifty points. " Đội đó đã mong đợi một trận đấu ngang tài ngang sức, nhưng thay vào đó, họ lại bị đối thủ cho ăn một trận đòn tơi bời, thua đến tận năm mươi điểm. action sport war game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc