verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp lánh, long lanh, nhấp nháy. To give off sparks; to shine as if emanating sparks; to twinkle or glow. Ví dụ : "The diamonds in her necklace scintillated under the bright lights. " Những viên kim cương trên chiếc vòng cổ của cô ấy lấp lánh dưới ánh đèn sáng chói. appearance energy physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp lánh, nhấp nháy, tỏa sáng. To throw off like sparks. Ví dụ : "The freshly polished silverware seemed to scintillate under the bright kitchen light. " Bộ dao dĩa mới đánh bóng hình như lấp lánh dưới ánh đèn bếp sáng trưng. appearance energy physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc