Hình nền cho scintillate
BeDict Logo

scintillate

/ˈsɪntɪleɪt/ /ˈsɪntəleɪt/

Định nghĩa

verb

Lấp lánh, long lanh, nhấp nháy.

Ví dụ :

Những viên kim cương trên chiếc vòng cổ của cô ấy lấp lánh dưới ánh đèn sáng chói.