Hình nền cho scowled
BeDict Logo

scowled

/skaʊld/

Định nghĩa

verb

Cau có, nhăn nhó.

Ví dụ :

"When his mom told him he couldn't play video games, the boy scowled. "
Khi mẹ bảo không được chơi điện tử, cậu bé cau có.