Hình nền cho scowl
BeDict Logo

scowl

/skaʊl/

Định nghĩa

noun

Cau có, vẻ cau có, sự cau có.

Ví dụ :

Vẻ cau có của cô ấy càng lộ rõ hơn khi cô nhận ra mình đã quên bài tập về nhà.
noun

Không có từ tương đương trực tiếp. (No direct equivalent).

Ví dụ :

Nhà sử học xem xét khu vực khai thác quặng sắt bỏ hoang, nơi có những dấu vết còn sót lại của công việc đào xới ngày xưa, tìm kiếm manh mối về cuộc sống của những người thợ mỏ từng làm việc ở đó.