noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lông mày. The ridge over the eyes; the eyebrow. Ví dụ : "She raised her brows in surprise when she heard the unexpected news. " Cô ấy nhướn lông mày lên đầy ngạc nhiên khi nghe tin bất ngờ đó. body part appearance anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạc nhánh nhất. The first tine of an antler's beam. Ví dụ : "The young buck's brows were just starting to bud, barely visible above its forehead. " Gạc nhánh nhất của con nai đực non chỉ mới bắt đầu nhú lên, hầu như không nhìn thấy được phía trên trán nó. animal part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trán. The forehead. Ví dụ : "The sun beat down on the hiker's brows, making her squint. " Ánh nắng mặt trời chiếu thẳng vào trán người leo núi, khiến cô ấy phải nheo mắt. anatomy body part physiology appearance human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Miệng vực, mép vực. The projecting upper edge of a steep place such as a hill. Ví dụ : "the brow of a precipice" Miệng vực của một vách đá dựng đứng. geography geology area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỉa than, đường hầm lò. A gallery in a coal mine running across the face of the coal. Ví dụ : "The miners reinforced the brows with timber to prevent the coal face from collapsing. " Các thợ mỏ gia cố vỉa than/đường hầm lò bằng gỗ để ngăn cho mặt than bị sập. geology technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dáng vẻ, Diện mạo. Aspect; appearance. Ví dụ : "The proposal had promising brows at first glance, but closer inspection revealed several flaws. " Thoạt nhìn, đề xuất này có vẻ hứa hẹn, nhưng xem xét kỹ hơn mới thấy nhiều thiếu sót. appearance aspect body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầu tàu. The gangway from ship to shore when a ship is lying alongside a quay. Ví dụ : ""The sailors carefully guided the passengers down the brows onto the dock." " Các thủy thủ cẩn thận hướng dẫn hành khách đi xuống cầu tàu để lên bến. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầu dẫn. The hinged part of a landing craft or ferry which is lowered to form a landing platform; a ramp. Ví dụ : "The ferry lowered its brows onto the shore, allowing the cars to drive off. " Phà hạ cầu dẫn xuống bờ, cho phép xe ô tô lái ra. nautical vehicle part building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc