Hình nền cho scruffed
BeDict Logo

scruffed

/skrʌft/

Định nghĩa

verb

Nắm gáy, nhấc bổng lên.

Ví dụ :

Mèo mẹ nắm gáy mèo con, nhấc bổng nó lên để mang nó tránh xa con đường đông đúc.