verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm gáy, nhấc bổng lên. To lift or carry by the scruff. Ví dụ : "The mother cat scruffed her kitten to move it away from the busy road. " Mèo mẹ nắm gáy mèo con, nhấc bổng nó lên để mang nó tránh xa con đường đông đúc. action animal human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc