noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người lôi thôi, kẻ luộm thuộm. Someone with an untidy appearance. Ví dụ : "Even after showering, he still had a bit of a scruff about him, like he'd just woken up from a nap in the park. " Ngay cả sau khi tắm xong, trông anh ta vẫn có vẻ hơi lôi thôi, cứ như vừa mới ngủ dậy sau một giấc ngủ ngắn ở công viên. appearance person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Râu ria, râu lún phún. Stubble, facial hair (on males). Ví dụ : "He hadn't shaved in days, and a light scruff covered his chin. " Mấy ngày rồi anh ấy chưa cạo râu, và một lớp râu ria lún phún phủ kín cằm anh. appearance body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vảy, Cặn. Crust. Ví dụ : "The cook scrubbed the burnt scruff from the bottom of the pot after dinner. " Sau bữa tối, người đầu bếp đã chà sạch cặn cháy ở đáy nồi. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghét, vẩy. Scurf. Ví dụ : "The gardener brushed the scruff off the rose bush leaves. " Người làm vườn phủi hết lớp ghét/vẩy trên lá cây hoa hồng. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gáy, da gáy. The loose skin at the back of the neck of some animals. Ví dụ : "The dog's scruff was a good place to hold it firmly. " Gáy của con chó là một chỗ tốt để giữ nó cho chắc. animal anatomy body part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gáy, ót. The back of the neck, nape; also scruff of the neck. Ví dụ : "He grabbed his unruly kid by the scruff of the neck, and took him home." Anh ta túm lấy gáy thằng bé nghịch ngợm, rồi lôi nó về nhà. body part anatomy animal human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm gáy, túm gáy. To lift or carry by the scruff. Ví dụ : "The mother cat gently scruffed her kitten and carried it back to the nest. " Mèo mẹ nhẹ nhàng túm gáy mèo con rồi tha nó về tổ. action body animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc