adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi biển, Hàng hải. Travelling out to sea. Ví dụ : "a seagoing seal" Một con hải cẩu thường đi biển. nautical sailing ocean vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi biển, Hàng hải. Made for, or used on the high seas. Ví dụ : "The company designs and builds seagoing vessels for international trade. " Công ty thiết kế và chế tạo các tàu thuyền đi biển phục vụ cho hoạt động thương mại quốc tế. nautical sailing ocean vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi biển, Viễn dương. Fit for sailing on the high seas. Ví dụ : "The seagoing vessel transported goods across the ocean. " Con tàu viễn dương này vận chuyển hàng hóa qua đại dương. nautical sailing ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc