Hình nền cho sealant
BeDict Logo

sealant

/ˈsiːlənt/

Định nghĩa

noun

Chất bịt kín, keo trám.

Ví dụ :

Người thợ sửa ống nước đã dùng keo trám xung quanh bồn tắm để ngăn nước rò rỉ.