Hình nền cho fillers
BeDict Logo

fillers

/ˈfɪlɚz/

Định nghĩa

noun

Người đổ, người lấp đầy.

Ví dụ :

Ở nhà máy đóng chai, những công nhân có nhiệm vụ vận hành máy móc, đảm bảo chất lỏng luôn được rót đầy, được gọi là những người rót chai.
noun

Lá thuốc nhồi, thuốc lá vụn.

Ví dụ :

Người thợ làm xì gà cẩn thận chọn lá thuốc nhồi, đảm bảo chúng cháy đều và góp phần tạo nên hương vị tổng thể của điếu xì gà.
noun

Ví dụ :

Trong cấu trúc dữ liệu hồ sơ sinh viên của chương trình COBOL, một vài khoảng trống không dùng đến đã được định nghĩa là `FILLERS` (phần đệm) để dự phòng cho việc mở rộng sau này, mặc dù hiện tại những `FILLERS` này không chứa thông tin sinh viên nào.
noun

Ví dụ :

Người làm vườn trồng những cây dạ yến thảo thấp bé làm cây trồng nền để che phủ lớp đất trống giữa những cây hoa hồng cao hơn.
noun

Ví dụ :

Trong khu rừng cổ này, những cây trội, cao lớn và già hơn so với phần cây bụi được chặt hạ thường xuyên xung quanh, tạo thành một tán cây liên tục và là nguồn cung cấp gỗ lớn.