Hình nền cho foreshore
BeDict Logo

foreshore

/ˈfɔːrʃɔːr/ /ˈfɔːrʃɔr/

Định nghĩa

noun

Bãi biển, bờ biển, dải ven biển.

Ví dụ :

Bọn trẻ xây lâu đài cát trên bãi biển khi thủy triều xuống thấp, hy vọng nó sẽ trụ vững cho đến khi nước biển dâng lên trở lại.