Hình nền cho secondes
BeDict Logo

secondes

/səˈkɒndz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong buổi học đấu kiếm, huấn luyện viên thị phạm tư thế secondes, giải thích cách giữ kiếm thấp để bảo vệ vùng eo.