Hình nền cho secretariat
BeDict Logo

secretariat

/ˌsɛkɹəˈtɛəɹɪət/ /ˌsɛkɹəˈtɛɹi.ət/

Định nghĩa

noun

Ban thư ký, văn phòng thư ký.

Ví dụ :

"The memo was sent directly from the Education Secretary's secretariat. "
Bản ghi nhớ được gửi trực tiếp từ ban thư ký của Bộ trưởng Bộ Giáo dục.