Hình nền cho seised
BeDict Logo

seised

/sizd/ /seɪzd/

Định nghĩa

verb

Nắm giữ, chiếm hữu.

Ví dụ :

Khi ông của Maria qua đời, Maria nắm quyền sở hữu trang trại gia đình, thừa kế toàn bộ đất đai và các công trình trên đó.