Hình nền cho outright
BeDict Logo

outright

/ˈaʊˌɹaɪt/ /ˈaʊtˌɹaɪt/

Định nghĩa

verb

Giải phóng hoàn toàn, Thanh lý hợp đồng.

Ví dụ :

Huấn luyện viên đã thanh lý hợp đồng hoàn toàn với ngôi sao bóng rổ, nghĩa là anh ta không còn là thành viên của đội nữa.
adverb

Ngay lập tức, tức thì.

Ví dụ :

"Two people died outright and one more later."
Hai người chết ngay lập tức tại chỗ, và một người nữa qua đời sau đó.