Hình nền cho freehold
BeDict Logo

freehold

/ˈfriːhoʊld/ /ˈfriːhəʊld/

Định nghĩa

noun

Quyền sở hữu vĩnh viễn, quyền sở hữu toàn phần.

Ví dụ :

Ông bà tôi sở hữu căn nhà và mảnh đất hoàn toàn; họ có quyền sở hữu vĩnh viễn đối với bất động sản này, nghĩa là họ sở hữu nó trọn đời.