Hình nền cho seropositive
BeDict Logo

seropositive

/ˌsɪəroʊˈpɒzɪtɪv/ /ˌsɪroʊˈpɒzɪtɪv/

Định nghĩa

noun

Người huyết thanh dương tính.

Ví dụ :

Sau khi xét nghiệm máu định kỳ, phòng khám thông báo cô ấy là người huyết thanh dương tính với bệnh thủy đậu, nghĩa là cô ấy có kháng thể trong máu cho thấy đã từng bị nhiễm bệnh trước đây.
adjective

Dương tính huyết thanh, có huyết thanh dương tính.

Ví dụ :

Sau một xét nghiệm máu định kỳ, Maria biết cô ấy dương tính huyết thanh với bệnh sởi, điều này cho thấy cô ấy đã phát triển kháng thể chống lại virus, có thể là do từng bị nhiễm bệnh hoặc đã tiêm vắc-xin.
adjective

Dương tính huyết thanh.

Ví dụ :

Sau khi xét nghiệm máu, bác sĩ thông báo cô ấy dương tính huyết thanh với bệnh thủy đậu, nghĩa là cô ấy có kháng thể cho thấy đã từng bị nhiễm bệnh này trước đây.