Hình nền cho serviettes
BeDict Logo

serviettes

/ˌsɜːviˈets/ /ˌsɜːviˈɛts/

Định nghĩa

noun

Khăn giấy ăn, giấy ăn.

Ví dụ :

"We used serviettes to clean up the spilled juice at lunch. "
Chúng tôi dùng khăn giấy ăn để lau chỗ nước trái cây bị đổ ra trong bữa trưa.