BeDict Logo

serviettes

/ˌsɜːviˈets/ /ˌsɜːviˈɛts/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "paper" - Giấy, tờ giấy.
papernoun
/ˈpeɪpə/ /ˈpeɪpɚ/

Giấy, tờ giấy.

"My daughter used a sheet of paper to write her homework assignment. "

Con gái tôi đã dùng một tờ giấy để viết bài tập về nhà.

Hình ảnh minh họa cho từ "juice" - Nước ép, nước trái cây.
juicenoun
/d͡ʒuːs/ /d͡ʒus/

Nước ép, nước trái cây.

"Squeeze the orange and some juice will come out."

Vắt quả cam này ra, sẽ có nước ép chảy ra đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "clean" - Sự làm sạch, việc dọn dẹp.
cleannoun
/kleːn/ /kliːn/ /klin/

Sự làm sạch, việc dọn dẹp.

"This place needs a clean."

Chỗ này cần được dọn dẹp.

Hình ảnh minh họa cho từ "school" - Đàn.
schoolnoun
/skuːl/

Đàn.

"The divers encountered a huge school of mackerel."

Những người thợ lặn đã bắt gặp một đàn cá thu rất lớn.

Hình ảnh minh họa cho từ "especially" - Đặc biệt, nhất là.
/əˈspɛʃ(ə)li/

Đặc biệt, nhất .

"My sister is very helpful, especially when it comes to organizing things. "

Chị tôi rất hay giúp đỡ, nhất là khi cần sắp xếp mọi thứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "table" - Bàn, cái bàn.
tablenoun
/ˈteɪbəl/

Bàn, cái bàn.

"The family ate dinner around the large wooden table. "

Gia đình đã ăn tối quanh cái bàn gỗ lớn.

Hình ảnh minh họa cho từ "napkin" - Khăn ăn, giấy ăn.
napkinnoun
/ˈnæp.kɪn/

Khăn ăn, giấy ăn.

"Please use a napkin to wipe your mouth after your meal. "

Làm ơn dùng khăn ăn để lau miệng sau khi ăn xong nhé.

Hình ảnh minh họa cho từ "snacks" - Đồ ăn vặt, bữa ăn nhẹ.
snacksnoun
/snæks/

Đồ ăn vặt, bữa ăn nhẹ.

"During the afternoon, the children ate some snacks like fruit and crackers to keep them from being hungry before dinner. "

Vào buổi chiều, bọn trẻ ăn một ít đồ ăn vặt như trái cây và bánh quy để đỡ đói bụng trước bữa tối.

Hình ảnh minh họa cho từ "spilled" - Đổ, tràn, vung vãi.
/spɪld/ /spɪlt/

Đổ, tràn, vung vãi.

"I spilled some sticky juice on the kitchen floor."

Tôi lỡ tay làm đổ ít nước trái cây dính dính ra sàn bếp rồi.

Hình ảnh minh họa cho từ "holding" - Cầm, nắm, giữ.
[ˈhəʉɫdɪŋ] [ˈhəʊɫdɪŋ] [ˈhoʊɫdɪŋ]

Cầm, nắm, giữ.

"Hold the pencil like this."

Cầm bút chì như thế này này.

Hình ảnh minh họa cho từ "picnic" - Dã ngoại, buổi dã ngoại.
picnicnoun
/ˈpɪknɪk/

ngoại, buổi ngoại.

"We went out for a picnic in the forest."

Chúng tôi đã đi dã ngoại trong rừng.

Hình ảnh minh họa cho từ "perfect" - Thì hoàn thành.
/ˈpɜː.fɛkt/ /ˈpɝfɪkt/ /pəˈfɛkt/ /pɚˈfɛkt/

Thì hoàn thành.

"The perfect tense, used to describe actions completed before another time, is a useful grammatical tool. "

Thì hoàn thành, dùng để diễn tả những hành động đã hoàn thành trước một thời điểm khác, là một công cụ ngữ pháp hữu ích.