nounTải xuống🔗Chia sẻKhăn giấy ăn, giấy ăn. A table napkin, now especially a paper one.Ví dụ:"We used serviettes to clean up the spilled juice at lunch. "Chúng tôi dùng khăn giấy ăn để lau chỗ nước trái cây bị đổ ra trong bữa trưa.utensilitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
nounTải xuống🔗Chia sẻMâm xoay, bàn xoay. A lazy SusanVí dụ:"The lazy Susan, or serviettes, was perfect for holding all the snacks at the school picnic. "Cái mâm xoay, hay còn gọi là bàn xoay, rất hoàn hảo để đựng tất cả đồ ăn vặt tại buổi dã ngoại của trường.utensilitemthingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc